Các loại Enchant/ Phù phép trong Minecraft

Các loại Enchant/ Phù phép trong Minecraft

Enchantment có thể được chia thành một vài nhóm chính dựa trên những gì bạn đang phù phép. Nếu bạn đang tìm hiểu về Enchant trong Minecraft, hãy tham khảo bài viết dưới đây của Thủ Thuật Chơi.

1. Phân loại các Enchant

Enchantment có thể được chia thành một vài nhóm chính dựa trên những gì bạn đang phù phép. Một số Enchant chỉ áp dụng cho áo giáp trong khi một số thì bị hạn chế chỉ cho các công cụ. Ở đây Thủ Thuật Chơi sẽ chia nhỏ theo những gì mà mỗi bùa chú có thể được áp dụng và mô tả về các hiệu ứng đó.

- Enchant thông dụng: Áp dụng cho tất cả các loại vũ khí, áo giáp, công cụ.

- Enchant áo giáp.

- Enchant vũ khí cận chiến.

- Enchant vũ khí tầm xa

- Enchant công cụ

Xem thêm: Cách phù phép/ Enchant trong Minecraft

2. Enchant thông dụng

Những bùa chú này có thể được áp dụng cho bất kỳ áo giáp / công cụ / vũ khí nào.

Mending (Sửa chữa) 

- Cấp độ: 1 cấp
- Công dụng: Phục hồi độ bền của một vật phẩm khi sử dụng Kinh nghiệm. Tỷ lệ sửa chữa là hai độ bền trên mỗi điểm kinh nghiệm có trong quả cầu Kinh nghiệm (Experience Orb)

 

Unbreak (Chậm hỏng)

- Cấp độ: 3 cấp
– Công dụng: Tăng độ bền cho vật phẩm, lâu hỏng hơn bình thường

 

Curse of Vanishing (Tự hủy)

Cấp độ: 1 cấp
– Công dụng: Vật phẩm bị phá hủy khi người chơi chết thay vì bị rơi xuống mặt đất như bình thường.
 

3. Enchant áo giáp

Aqua Affinity (Áp lực với nước) 
- Cấp độ: 1 cấp
– Công dụng: Tăng tốc độ khai thác dưới nước. 


Blast Protection (Bảo vệ khỏi vụ nổ) 

- Cấp độ: 4 cấp
– Công dụng: Giảm sát thương nổ và phản lực.

 

Curse of Binding (Lời nguyền trói buộc)

- Cấp độ: 1 cấp
– Công dụng: Trói buộc đồ vật trên người. Không thể lấy vật phẩm ra khỏi khe giáp trừ khi nguyên nhân là chết hoặc vỡ. 


Depth Strider (Sải bơi dưới nước)

- Cấp độ: 3 cấp
– Công dụng: Tăng tốc độ di chuyển dưới nước.

 

Feather Falling (Rơi chậm)

- Cấp độ: 4 cấp
– Công dụng: Giảm sát thương khi rơi. 

 

Fire Protection (Chống cháy) 

- Cấp độ: 4 cấp
– Công dụng: Giảm thiệt hại do cháy và thời gian cháy.

 

Frost Walker (Chân lạnh)

- Cấp độ: 2 cấp
– Công dụng: Thay đổi các khối nguồn nước bên dưới người chơi thành băng đóng băng và ngăn chặn thiệt hại mà người chơi sẽ chịu khi đứng trên các khối magma. 

 

Projectile Protection (Bảo vệ đường đạn)

- Cấp độ: 4 cấp
– Công dụng:  Giảm sát thương đường đạn. 

 

Protection (Bảo vệ)

- Cấp độ: 2 cấp
– Công dụng: Giảm hầu hết các loại sát thương 4% cho mỗi cấp độ. 

 

Respiration (Hô hấp)

- Cấp độ: 3 cấp
– Công dụng: Kéo dài thời gian thở dưới nước. 

 

Soul Speed ​​

- Cấp độ: 3 cấp
– Công dụng: Tăng tốc độ đi trên cát linh hồn và đất linh hồn. 

 

Thorns (Gai)

- Cấp độ: 3 cấp
– Công dụng: Phản lại một số sát thương gây ra khi bị đánh, với cái giá là giảm độ bền. 

4. Enchant Vũ khí cận chiến

Bane of Arthropods (Hại chân đốt)

- Cấp độ: 5 cấp
– Công dụng: Tăng sát thương và áp dụng Slowness IV cho mob động vật chân đốt (nhện, nhện hang, cá bạc, mối và ong).


Channeling 

- Cấp độ: 1 cấp
– Công dụng: Đinh  ba Truyền một tia sét về phía một thực thể bị tấn công. Chỉ hoạt động khi có giông bão và nếu mục tiêu không bị cản trở bởi các khối mờ. 


Efficiency (Hiệu quả)

Cấp độ: 5 cấp
– Công dụng:  Khi áp dụng cho một chiếc rìu, nó sẽ tăng khả năng chiếc rìu có thể làm choáng một lá chắn, với cơ hội cơ bản là 25% và tăng 5% cho mỗi cấp hiệu quả. 

 

Fire Aspect 

Cấp độ: 1 cấp
– Công dụng: Khi tấn công sẽ đốt cháy mục tiêu.

 

Looting (Cướp bóc)

- Cấp độ: 3 cấp
– Công dụng: Tăng số lượng chiến lợi phẩm kiếm được từ mob. 


Impaling 

- Cấp độ: 5 cấp
– Công dụng:Cây đinh ba gây thêm sát thương lên mob sinh ra tự nhiên trong đại dương. 

 

Knockback (Đánh bật lùi)

- Cấp độ: 1 cấp
– Công dụng: Đánh lùi mob ra khỏi bạn khi bị đánh. 

 

Sharpness (Sắc nét)

- Cấp độ: 5 cấp
– Công dụng: Tăng sát thương của vũ khí.

 

Smite  (Hại thây ma)

- Cấp độ: 3 cấp
– Công dụng: Tăng sát thương cho mob undead.

 

Sweeping Edge 

- Cấp độ: 3 cấp
– Công dụng: Tăng sát thương đòn đánh quét. Chỉ có sẵn trong Phiên bản Java. 

5. Enchant vũ khí tầm xa

Flame (Lửa)

- Cấp độ: 1 cấp
– Công dụng: Bắn ra mũi tên lửa, thiêu đốt kẻ địch

 

Impaling 

- Cấp độ: 5 cấp
– Công dụng:Cây đinh ba gây thêm sát thương lên mob sinh ra tự nhiên trong đại dương

 

Infinity (Vô cực)

- Cấp độ: 1 cấp
– Công dụng: Bắn ra vô hạn mũ tên.

 

Loyalty (Lòng trung thành)

- Cấp độ: 3 cấp
– Công dụng: Cây đinh ba quay trở lại sau khi ném. Cấp cao hơn làm giảm thời gian  quay lại. 

 

Riptide 

- Cấp độ: 3 cấp
– Công dụng: Cây đinh ba phóng kèm người chơi cùng với nó khi ném. Chức năng chỉ trong nước hoặc mưa. 


Mưa tên (Multishot)

- Cấp độ: 1 cấp
– Công dụng: Bắn 3 mũi tên một lúc nhưng chỉ mất chi phí một mũi tên; chỉ một mũi tên có thể được phục hồi. 


Piercing (Xuyên) 

- Cấp độ: 4 cấp
– Công dụng: Mũi tên xuyên qua nhiều thực thể.

 

Power (Sức mạnh) 

- Cấp độ: 5 cấp
– Công dụng: Tăng sát thương cho mũi tên. 

 

Punch 

- Cấp độ: 2 cấp
– Công dụng: Đánh bật lùi thực thể bị bắn trúng.

 

Quick Charge (Nạp nhanh)

- Cấp độ: 3 cấp
– Công dụng: Giảm thời gian nạp cho nỏ.

6. Công cụ

Efficiency (Hiệu quả) 

- Cấp độ: 3 cấp
– Công dụng: Tăng tốc độ khai thác. (Cấp độ mê hoặc tối đa: 5)

 

Fortune (Vận may)

– Cấp độ: 3 cấp
– Công dụng: Tăng cơ hội rơi vật phẩm nhất định từ các khối. 

 

Luck of the Sea 

– Cấp độ: 3 cấp
– Công dụng:  Tăng tỷ lệ câu được chiến lợi phẩm quý hiếm (sách mê hoặc, v.v.) 

 

Lure (Nhử)

– Cấp độ: 3 cấp
– Công dụng: Giúp bạn câu cá nhanh hơn (Chỉ dành cho cần câu).

 

Silk Touch (Chạm nhẹ)

- Cấp độ: 5 cấp
– Công dụng: Giúp cho bạn lấy được các khối vật phẩm nguyên vẹn, dưới dạng khối thay vì vỡ thành các vật phẩm / khối khác.
 

2021/09/24 - 47k views
Relate posts
Write comment
There are 1 discussions
Silk Touch 1 cấp thôi